50 từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo với những chủ đề quen thuộc

50 từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo với những chủ đề quen thuộc

Trong bất kỳ một ngoại ngữ nào, từ vựng chính là yếu tố quan trọng nhất. Ai có vốn từng vựng tốt và phong phú, người ấy sẽ có cơ hội được giao tiếp và phát triển nhiều hơn. Vì vậy, việc bổ sự từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo từ sớm là rất quan trọng.

Trong bất kỳ một ngoại ngữ nào, từ vựng chính là yếu tố quan trọng nhất. Ai có vốn từng vựng tốt và phong phú, người ấy sẽ có cơ hội được giao tiếp và phát triển nhiều hơn. Vì vậy, việc bổ sự từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo từ sớm là rất quan trọng. Ở tuổi này, bé sẽ ghi nhớ rất nhanh và lâu. Cùng mình tìm hiểu về từ vựng tiếng anh trong những chủ đề quen thuộc với bé nhé:

Image result for vocabulary

1. Từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo về chủ đề gia đình 

Đối với mỗi người, gia đình luôn là chủ đề thân thuộc nhất. Ngày ngày, các bé đều hay gọi: ông, bà, cha, mẹ, anh, chị, em…bằng tiếng mẹ đẻ. Vậy nhân cơ hội này, mình cùng cho con tiếp xúc với những từ tiếng anh cũng gần gũi không kém này nhé:

STT English Pronounce Tiếng Việt
1 Family /’fæməli/ Gia đình
2 Baby /’beibi/ Em bé
3 Daddy /dædi/ Cha
4 Mommy /’mʌmi/ Mẹ
5 Sister /’sistə[r]/ Chị/ em gái
6 Brother /’brʌðə[r]/ Anh/ em trai
7 Grandma /’grændmɑ:/
8 Grandpa /’grændpə/ Ông
9 Uncle /’ʌŋkl/ Chú/ cậu/ bác trai
10 Aunt /ɑ:nt/ Cô/ dì/ bác gái

 

2. Từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo về chủ đề màu sắc

Màu sắc hiện diện ở khắp nơi xung quanh trẻ, từ những bộ quần áo bé đang mặc, đến giày dép, những món ăn hàng ngày, những vật dụng trong gia đình….Tại sao chúng ta lại không cung cấp cho con những từ vựng đa dạng ở chủ đề này nhỉ:

STT English Pronounce Tiếng Việt
1 White /wait/ Màu trắng
2 Black /blæk/ Màu đen
3 Blue /blu:/ Màu xanh da trời
4 Pink /piŋk/ Màu hồng
5 Green /gri:n/ Màu xanh lá cây
6 Orange /’ɒrindʒ/ Màu cam
7 Red /red/ Màu đỏ
8 Brown /braʊn/ Màu nâu
9 Grey /grei/ Màu xám
10 Yellow /’jeləʊ/ Màu vàng
11 Purple /’pɜ:pl/ Màu tím

3. Từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo chủ đề động vật 

Đa phần mọi đứa trẻ đều yêu thích những động vật xinh xắn, đáng yêu. Thông qua những từ vựng tiếng anh, các bé cũng có thể bồi đắp thêm tình yêu với động vật, biết yêu thương và biết cảm thông hơn:

STT English Pronounce Tiếng Việt
1 Dog /dɒg/ Con chó
2 Cat /kæt/ Con mèo
3 Pig /pig/ Con lợn
4 Chicken /’t∫ikin/ Con gà
5 Duck /dʌk/ Con vịt
6 Bird /bɜ:d/ Con chim
7 Buffalo /’bʌfələʊ/ Con trâu
8 Tiger /’taigə[r]/ Con hổ
9 Horse /hɔ:s/ Con ngựa
10 Monkey /’mʌŋki/ Con khỉ

4. Từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo về chủ đề hoa 

Những bông hoa tươi đẹp, màu sắc và toả hương ngát thơm luôn thu hút bé dù ở bất cứ đâu. Vậy cha mẹ hãy cùng bé phân biết tên các loại hoa khi gặp, để các bé luôn hứng thú với những điều đẹp đẽ và vui vẻ nha:

 

STT English Pronounce Tiếng Việt
1 Rose /rouz/ Hoa hồng
2 Daisy /’deizi/ Hoa cúc
3 Peach blossom /pi:tʃ/ /’blɔsəm/ Hoa đào
4 Apricot blossom /’eiprikɔt/ /’blɔsəm/ Hoa mai
5 Orchid /’ɔ:kid/ Hoa phong lan
6 Sunflower /’sʌn,flauə/ Hoa hướng dương
7 Lily /’lili/ Hoa loa kèn
8 Dahlia /’deiljə/ Hoa thược dược
9 Lotus /’loutəs/ Hoa sen
10 Tuberose ‘tju:bərouz/ Hoa huệ

5. Từ vựng tiếng anh cho bé mẫu giáo về chủ đề hoa quả

Cách đơn giản để con có thể ghi nhớ các loại quả chính là khi con ăn loại quả nào, cha mẹ sẽ cùng con nhắc tên tiếng anh của loại quả đó, để con có thể ghi nhớ. Lâu dầ, đó sẽ là phản xạ tự nhiên của con khi nhìn thấy đúng loại quả đó:

STT English Pronounce Tiếng Việt
1 Orange /’ɔrindʤ/ Quả cam
2 Apple /’æpl/ Quả táo
3 Pear /peə/ Quả lê
4 Dragon fruit /’drægən/ /fru:t/ Quả thanh long
5 Guava /’gwɑ:və/ Quả ổi
6 Banana /bə’nɑ:nə/ Quả chuối
7 Watermelon /wɔ:tə’melən/ Quả dưa hấu
8 Grape /greip/ Quả nho
9 Mango /’mæɳgou/ Quả xoài
10 Pomelo /’pɔmilou/ Quả bưởi

 

Icon-back-to-top